Nghĩa của từ chronograph trong tiếng Việt
chronograph trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
chronograph
US /ˈkrɑː.nə.ɡræf/
UK /ˈkrɒn.ə.ɡrɑːf/
Danh từ
đồng hồ bấm giờ, máy ghi thời gian
an instrument for recording time with great accuracy, used in scientific experiments, sports, etc.
Ví dụ:
•
The scientist used a chronograph to measure the precise duration of the chemical reaction.
Nhà khoa học đã sử dụng đồng hồ bấm giờ để đo thời gian chính xác của phản ứng hóa học.
•
Many sports watches include a chronograph function for timing races.
Nhiều đồng hồ thể thao bao gồm chức năng đồng hồ bấm giờ để tính thời gian các cuộc đua.