Nghĩa của từ chronicles trong tiếng Việt
chronicles trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
chronicles
US /ˈkrɑː.nɪ.kəlz/
UK /ˈkrɒn.ɪ.kəlz/
Danh từ số nhiều
biên niên sử, sử ký
a factual written account of important or historical events in the order of their occurrence
Ví dụ:
•
The ancient chronicles tell of kings and battles.
Biên niên sử cổ đại kể về các vị vua và trận chiến.
•
The family chronicles detail generations of their history.
Biên niên sử gia đình ghi lại chi tiết các thế hệ lịch sử của họ.
Động từ
ghi lại, biên niên
record (a sequence of events) in a factual and detailed way
Ví dụ:
•
The book chronicles the events of the war.
Cuốn sách ghi lại các sự kiện của cuộc chiến.
•
Her diary chronicles her journey across the continent.
Nhật ký của cô ấy ghi lại hành trình xuyên lục địa.
Từ liên quan: