Nghĩa của từ chough trong tiếng Việt

chough trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

chough

US /tʃʌf/
UK /tʃʌf/
"chough" picture

Danh từ

chough, quạ mỏ đỏ

a black, red-legged, and red-billed crow, Pyrrhocorax pyrrhocorax, of mountainous regions of Eurasia and North Africa, noted for its acrobatic flight.

Ví dụ:
The rare red-billed chough nested on the cliff face.
Con chough mỏ đỏ quý hiếm làm tổ trên vách đá.
We spotted a flock of choughs soaring above the mountains.
Chúng tôi phát hiện một đàn chough bay lượn trên núi.