Nghĩa của từ chopstick trong tiếng Việt
chopstick trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
chopstick
US /ˈtʃɑːp.stɪk/
UK /ˈtʃɒp.stɪk/
Danh từ
đũa
one of a pair of small, thin sticks that are used as eating utensils in East Asian countries
Ví dụ:
•
She skillfully picked up the noodle with her chopsticks.
Cô ấy khéo léo gắp sợi mì bằng đũa.
•
Do you prefer to eat with a fork or chopsticks?
Bạn thích ăn bằng nĩa hay đũa?