Nghĩa của từ chokepoint trong tiếng Việt
chokepoint trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
chokepoint
US /ˈtʃoʊk.pɔɪnt/
UK /ˈtʃəʊk.pɔɪnt/
Danh từ
điểm nghẽn, nút thắt cổ chai
a point of congestion or blockage, especially in a military or economic context
Ví dụ:
•
The Strait of Hormuz is a critical chokepoint for global oil shipments.
Eo biển Hormuz là một điểm nghẽn quan trọng đối với các chuyến hàng dầu toàn cầu.
•
The company identified several logistical chokepoints in its supply chain.
Công ty đã xác định một số điểm nghẽn hậu cần trong chuỗi cung ứng của mình.