Nghĩa của từ chock trong tiếng Việt
chock trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
chock
US /tʃɑːk/
UK /tʃɒk/
Danh từ
chêm, khúc gỗ
a wedge or block of wood or metal used to prevent a wheel or other object from moving
Ví dụ:
•
He placed a chock under the wheel of the truck.
Anh ấy đặt một chêm dưới bánh xe tải.
•
The aircraft wheels were secured with chocks.
Bánh máy bay được cố định bằng chêm.
Động từ
chêm, chèn
to secure or hold with a chock or chocks
Ví dụ:
•
The mechanic will chock the wheels before lifting the car.
Thợ máy sẽ chêm bánh xe trước khi nâng ô tô.
•
Make sure to chock the boat securely before leaving it.
Hãy chắc chắn chêm thuyền chắc chắn trước khi rời đi.