Nghĩa của từ chlorinated trong tiếng Việt
chlorinated trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
chlorinated
US /ˈklɔːr.ə.neɪ.t̬ɪd/
UK /ˈklɔː.rɪ.neɪ.tɪd/
Tính từ
clo hóa
treated or combined with chlorine
Ví dụ:
•
The swimming pool water was heavily chlorinated.
Nước hồ bơi đã được clo hóa rất nhiều.
•
Some people are sensitive to chlorinated water.
Một số người nhạy cảm với nước clo hóa.
Từ liên quan: