Nghĩa của từ chivalry trong tiếng Việt
chivalry trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
chivalry
US /ˈʃɪv.əl.ri/
UK /ˈʃɪv.əl.ri/
Danh từ
1.
tinh thần hiệp sĩ, lòng hiệp nghĩa
the medieval knightly system with its religious, moral, and social code
Ví dụ:
•
The tales of King Arthur and his knights are full of acts of chivalry.
Những câu chuyện về Vua Arthur và các hiệp sĩ của ông đầy những hành động hiệp sĩ.
•
He was praised for his chivalry and courage on the battlefield.
Anh ấy được ca ngợi vì tinh thần hiệp sĩ và lòng dũng cảm trên chiến trường.
2.
tinh thần hiệp sĩ, lịch sự
the qualities of a knight, such as courage, honor, and courtesy
Ví dụ:
•
He showed great chivalry by opening the door for her and offering his coat.
Anh ấy đã thể hiện tinh thần hiệp sĩ cao cả khi mở cửa cho cô ấy và đưa áo khoác của mình.
•
Some people believe that chivalry is dead in modern society.
Một số người tin rằng tinh thần hiệp sĩ đã chết trong xã hội hiện đại.