Nghĩa của từ chipolata trong tiếng Việt
chipolata trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
chipolata
US /ˌtʃɪp.əˈlɑː.tə/
UK /ˌtʃɪp.əˈlɑː.tə/
Danh từ
xúc xích chipolata, xúc xích nhỏ
a small, thin sausage, typically made of pork, often served at breakfast or as part of a larger meal
Ví dụ:
•
We had bacon, eggs, and chipolatas for breakfast.
Chúng tôi ăn thịt xông khói, trứng và xúc xích chipolata cho bữa sáng.
•
The butcher recommended these gourmet chipolatas for the barbecue.
Người bán thịt đã giới thiệu những cây xúc xích chipolata cao cấp này cho buổi tiệc nướng.
Từ đồng nghĩa: