Nghĩa của từ chintz trong tiếng Việt
chintz trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
chintz
US /tʃɪnts/
UK /tʃɪnts/
Danh từ
vải chintz
printed multicolored cotton fabric with a glazed finish, used for drapery and upholstery.
Ví dụ:
•
The old sofa was covered in faded chintz.
Chiếc ghế sofa cũ được bọc bằng vải chintz đã phai màu.
•
She chose a floral chintz for the curtains.
Cô ấy chọn một loại vải chintz hoa văn cho rèm cửa.
Tính từ
kiểu chintz, có vẻ ngoài chintz
decorated with chintz or having a chintzy appearance.
Ví dụ:
•
The room had a very chintz feel with all the floral patterns.
Căn phòng có cảm giác rất chintz với tất cả các họa tiết hoa.
•
The designer created a deliberately chintz aesthetic for the country house.
Nhà thiết kế đã tạo ra một phong cách chintz có chủ ý cho ngôi nhà nông thôn.