Nghĩa của từ chinook trong tiếng Việt

chinook trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

chinook

US /ʃɪˈnʊk/
UK /tʃɪˈnʊk/
"chinook" picture

Danh từ

1.

chinook, gió chinook

a warm, dry wind that blows down the east side of the Rocky Mountains, chiefly in winter.

Ví dụ:
The chinook brought a sudden thaw to the snowy plains.
Gió chinook mang đến sự tan băng đột ngột cho các đồng bằng tuyết phủ.
We welcomed the warm chinook after weeks of bitter cold.
Chúng tôi chào đón gió chinook ấm áp sau nhiều tuần lạnh giá.
Từ đồng nghĩa:
2.

Chinook, người Chinook

a member of an Indigenous people of the lower Columbia River region.

Ví dụ:
The history of the Chinook people is rich and complex.
Lịch sử của người Chinook rất phong phú và phức tạp.
Many artifacts from the Chinook culture are preserved in museums.
Nhiều hiện vật từ văn hóa Chinook được bảo quản trong các bảo tàng.
3.

cá hồi chinook, cá hồi vua

a large Pacific salmon, Oncorhynchus tshawytscha, important as a food fish.

Ví dụ:
We caught a magnificent chinook salmon on our fishing trip.
Chúng tôi đã bắt được một con cá hồi chinook tuyệt đẹp trong chuyến đi câu cá của mình.
Chinook salmon are known for their large size and rich flavor.
Cá hồi chinook nổi tiếng với kích thước lớn và hương vị đậm đà.