Nghĩa của từ childminder trong tiếng Việt

childminder trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

childminder

US /ˈtʃaɪldˌmaɪn.dɚ/
UK /ˈtʃaɪldˌmaɪn.dər/
"childminder" picture

Danh từ

người giữ trẻ, người trông trẻ

a person who is paid to look after children in their own home

Ví dụ:
She works as a registered childminder for three local families.
Cô ấy làm việc như một người giữ trẻ có đăng ký cho ba gia đình tại địa phương.
We need to find a reliable childminder before I go back to work.
Chúng tôi cần tìm một người giữ trẻ đáng tin cậy trước khi tôi đi làm trở lại.