Nghĩa của từ "childhood friend" trong tiếng Việt

"childhood friend" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

childhood friend

US /ˈtʃaɪld.hʊd frɛnd/
UK /ˈtʃaɪld.hʊd frɛnd/

Danh từ

bạn thời thơ ấu, bạn thuở nhỏ

a friend from one's childhood

Ví dụ:
My childhood friend and I still meet up every year.
Tôi và người bạn thời thơ ấu vẫn gặp nhau hàng năm.
She reconnected with her childhood friend on social media.
Cô ấy đã kết nối lại với người bạn thời thơ ấu của mình trên mạng xã hội.