Nghĩa của từ chihuahua trong tiếng Việt
chihuahua trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
chihuahua
US /tʃəˈwɑː.wə/
UK /tʃɪˈwɑː.wə/
Danh từ
Chihuahua
a very small breed of dog with large erect ears, originally from Mexico
Ví dụ:
•
My neighbor has a tiny Chihuahua that barks at everything.
Hàng xóm của tôi có một con Chihuahua nhỏ xíu sủa mọi thứ.
•
She loves dressing up her Chihuahua in cute outfits.
Cô ấy thích mặc những bộ đồ dễ thương cho con Chihuahua của mình.