Nghĩa của từ chiefdom trong tiếng Việt

chiefdom trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

chiefdom

US /ˈtʃiːf.dəm/
UK /ˈtʃiːf.dəm/
"chiefdom" picture

Danh từ

tộc bang, chế độ thủ lĩnh

a form of hierarchical political organization in non-industrial societies usually based on kinship, and in which formal leadership is monopolized by the legitimate senior members of select families

Ví dụ:
The island was divided into several powerful chiefdoms.
Hòn đảo được chia thành nhiều tộc bang hùng mạnh.
Anthropologists study the transition from tribes to chiefdoms.
Các nhà nhân chủng học nghiên cứu sự chuyển đổi từ bộ lạc sang tộc bang.