Nghĩa của từ chi trong tiếng Việt
chi trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
chi
US /tʃiː/
UK /tʃiː/
Danh từ
khí, năng lượng sống
the circulating life energy that in traditional Chinese philosophy and medicine is said to be inherent in all living things
Ví dụ:
•
She practices Tai Chi to balance her chi.
Cô ấy tập Thái Cực Quyền để cân bằng khí của mình.
•
Acupuncture aims to unblock the flow of chi in the body.
Châm cứu nhằm mục đích khai thông dòng chảy khí trong cơ thể.