Nghĩa của từ chess trong tiếng Việt

chess trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

chess

US /tʃes/
UK /tʃes/
"chess" picture

Danh từ

cờ vua

a board game of strategic skill for two players, played on a checkered board with 16 pieces each. The object is to checkmate the opponent's king.

Ví dụ:
He loves to play chess in his free time.
Anh ấy thích chơi cờ vua vào thời gian rảnh.
The grandmaster made a brilliant move in the chess game.
Đại kiện tướng đã có một nước đi xuất sắc trong ván cờ vua.