Nghĩa của từ cherubim trong tiếng Việt
cherubim trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cherubim
US /ˈtʃɛr.ə.bɪm/
UK /ˈtʃɛr.ə.bɪm/
Danh từ số nhiều
thiên thần hộ mệnh
a type of angel, often depicted as a winged infant or child, or as a winged creature with multiple faces in religious texts
Ví dụ:
•
The painting showed several cherubim floating around the Madonna.
Bức tranh cho thấy một số thiên thần hộ mệnh bay lượn quanh Đức Mẹ.
•
According to biblical tradition, cherubim guard the Garden of Eden.
Theo truyền thống Kinh Thánh, các thiên thần hộ mệnh canh giữ Vườn Địa Đàng.