Nghĩa của từ cherubic trong tiếng Việt
cherubic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cherubic
US /tʃəˈruː.bɪk/
UK /tʃəˈruː.bɪk/
Tính từ
thiên thần, mũm mĩm, ngây thơ
having the innocent, chubby, and rosy appearance of a cherub
Ví dụ:
•
The baby had a sweet, cherubic face that made everyone smile.
Em bé có khuôn mặt thiên thần ngọt ngào khiến mọi người đều mỉm cười.
•
The painting depicted a group of cherubic angels floating on clouds.
Bức tranh mô tả một nhóm thiên thần thiên thần đang bay lượn trên mây.