Nghĩa của từ chelate trong tiếng Việt
chelate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
chelate
US /ˈkiː.leɪt/
UK /ˈkiː.leɪt/
Danh từ
phức chất càng cua
a compound in which a metal ion is bonded to a ligand by more than one bond
Ví dụ:
•
The scientist studied the formation of a stable chelate.
Nhà khoa học đã nghiên cứu sự hình thành của một phức chất càng cua ổn định.
•
Many biological molecules act as chelates.
Nhiều phân tử sinh học hoạt động như phức chất càng cua.
Động từ
tạo phức càng cua
form a chelate with (a metal ion)
Ví dụ:
•
EDTA is used to chelate metal ions in various applications.
EDTA được sử dụng để tạo phức càng cua với các ion kim loại trong nhiều ứng dụng khác nhau.
•
The drug is designed to chelate excess iron from the body.
Thuốc được thiết kế để tạo phức càng cua với lượng sắt dư thừa trong cơ thể.