Nghĩa của từ cheesy trong tiếng Việt
cheesy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cheesy
US /ˈtʃiː.zi/
UK /ˈtʃiː.zi/
Tính từ
1.
có phô mai, vị phô mai
having a strong taste or smell of cheese
Ví dụ:
•
I love a good cheesy pizza.
Tôi thích một chiếc pizza phô mai ngon.
•
These crackers are very cheesy.
Những chiếc bánh quy này rất phô mai.
2.
sến, rẻ tiền, không chân thành
cheap, unpleasant, or not sincere
Ví dụ:
•
The movie had some really cheesy special effects.
Bộ phim có một số hiệu ứng đặc biệt rất sến.
•
He gave her a cheesy grin.
Anh ta nở một nụ cười sến sẩm với cô ấy.