Nghĩa của từ cheeseboard trong tiếng Việt

cheeseboard trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cheeseboard

US /ˈtʃiːz.bɔːrd/
UK /ˈtʃiːz.bɔːd/
"cheeseboard" picture

Danh từ

thớt phô mai

a wooden board on which cheeses are served

Ví dụ:
We served a selection of local cheeses on a large cheeseboard.
Chúng tôi đã phục vụ một tuyển chọn các loại phô mai địa phương trên một thớt phô mai lớn.
The restaurant offers a delicious cheeseboard as a dessert option.
Nhà hàng cung cấp một thớt phô mai ngon miệng như một lựa chọn tráng miệng.