Nghĩa của từ cheapskate trong tiếng Việt

cheapskate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cheapskate

US /ˈtʃiːp.skeɪt/
UK /ˈtʃiːp.skeɪt/

Danh từ

kẻ keo kiệt, người bủn xỉn

a person who is unwilling to spend money

Ví dụ:
My uncle is such a cheapskate; he never buys anyone gifts.
Chú tôi đúng là một kẻ keo kiệt; chú ấy không bao giờ mua quà cho ai cả.
Don't be a cheapskate, just pay for the good quality.
Đừng là một kẻ keo kiệt, hãy trả tiền cho chất lượng tốt.