Nghĩa của từ cheapen trong tiếng Việt
cheapen trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cheapen
US /ˈtʃiː.pən/
UK /ˈtʃiː.pən/
Động từ
1.
làm rẻ rúng, làm tầm thường hóa
to lower the quality, value, or dignity of someone or something
Ví dụ:
•
The constant scandals only serve to cheapen the office of the presidency.
Những vụ bê bối liên tục chỉ làm rẻ rúng chức vụ tổng thống.
•
I didn't want to cheapen the moment by talking about money.
Tôi không muốn làm tầm thường hóa khoảnh khắc đó bằng cách nói về tiền bạc.
2.
giảm giá, làm cho rẻ hơn
to reduce the price of something
Ví dụ:
•
The influx of mass-produced goods has cheapened the market.
Sự tràn ngập của hàng hóa sản xuất hàng loạt đã làm giảm giá thị trường.
•
New technology tends to cheapen production costs over time.
Công nghệ mới có xu hướng làm giảm chi phí sản xuất theo thời gian.