Nghĩa của từ chatty trong tiếng Việt
chatty trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
chatty
US /ˈtʃæt̬.i/
UK /ˈtʃæt.i/
Tính từ
hay nói, nói nhiều, hoạt ngôn
liking to chat; talkative
Ví dụ:
•
She's a very chatty person and loves to talk to everyone.
Cô ấy là một người rất hay nói và thích nói chuyện với mọi người.
•
The usually quiet boy was surprisingly chatty after the party.
Cậu bé thường ngày ít nói lại bất ngờ hay nói sau bữa tiệc.