Nghĩa của từ charmer trong tiếng Việt
charmer trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
charmer
US /ˈtʃɑːr.mɚ/
UK /ˈtʃɑː.mər/
Danh từ
1.
người quyến rũ, kẻ mê hoặc
a person who uses charm to influence others, often in a manipulative way
Ví dụ:
•
He's a real charmer, always getting what he wants with a smile.
Anh ấy là một người quyến rũ thực sự, luôn đạt được điều mình muốn bằng nụ cười.
•
Beware of that smooth-talking charmer; he's not as innocent as he seems.
Hãy cẩn thận với người quyến rũ nói năng ngọt ngào đó; anh ta không ngây thơ như vẻ ngoài đâu.
2.
người thổi sáo dụ rắn
a snake charmer
Ví dụ:
•
The charmer played his flute, and the cobra swayed to the music.
Người thổi sáo dụ rắn thổi sáo, và con rắn hổ mang lắc lư theo điệu nhạc.
•
We watched a street performance by a snake charmer.
Chúng tôi đã xem một buổi biểu diễn đường phố của một người thổi sáo dụ rắn.
Từ liên quan: