Nghĩa của từ chargrill trong tiếng Việt

chargrill trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

chargrill

US /ˈtʃɑːr.ɡrɪl/
UK /ˈtʃɑː.ɡrɪl/
"chargrill" picture

Động từ

nướng than, nướng vỉ

to cook food on a grill that has widely spaced bars, especially one that leaves char marks on the food

Ví dụ:
We decided to chargrill the chicken for a smoky flavor.
Chúng tôi quyết định nướng than gà để có hương vị khói.
The chef will chargrill the vegetables until they are tender-crisp.
Đầu bếp sẽ nướng than rau củ cho đến khi chúng mềm giòn.
Từ đồng nghĩa: