Nghĩa của từ chaplet trong tiếng Việt
chaplet trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
chaplet
US /ˈtʃæplət/
UK /ˈtʃæplət/
Danh từ
1.
vòng hoa, mũ hoa
a wreath or garland for the head
Ví dụ:
•
She wore a delicate floral chaplet in her hair.
Cô ấy đội một chiếc vòng hoa tinh tế trên tóc.
•
The bride's head was adorned with a beautiful pearl chaplet.
Đầu cô dâu được trang trí bằng một chiếc vòng hoa ngọc trai tuyệt đẹp.
2.
chuỗi hạt, chuỗi mân côi
a string of beads, especially a small rosary
Ví dụ:
•
She prayed with her small wooden chaplet.
Cô ấy cầu nguyện với chiếc chuỗi hạt gỗ nhỏ của mình.
•
The priest blessed the new chaplets for the congregation.
Vị linh mục đã ban phước cho những chiếc chuỗi hạt mới cho giáo đoàn.