Nghĩa của từ chaplain trong tiếng Việt

chaplain trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

chaplain

US /ˈtʃæp.lɪn/
UK /ˈtʃæp.lɪn/

Danh từ

tuyên úy, linh mục

a member of the clergy attached to a private chapel, institution, or military unit

Ví dụ:
The hospital chaplain offered comfort to the grieving family.
Tuyên úy bệnh viện đã an ủi gia đình đang đau buồn.
A military chaplain provides spiritual support to soldiers.
Một tuyên úy quân đội cung cấp hỗ trợ tinh thần cho binh lính.