Nghĩa của từ challah trong tiếng Việt

challah trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

challah

US /ˈhɑː.lə/
UK /ˈhɒl.ə/
"challah" picture

Danh từ

bánh mì Challah, bánh mì Do Thái

a loaf of rich white bread, typically braided, traditionally eaten by Jews on the Sabbath and holidays.

Ví dụ:
We enjoyed a slice of warm challah with our Friday night dinner.
Chúng tôi thưởng thức một lát bánh mì Challah ấm áp trong bữa tối thứ Sáu.
The bakery sells fresh challah every Friday.
Tiệm bánh bán bánh mì Challah tươi mỗi thứ Sáu.
Từ đồng nghĩa: