Nghĩa của từ chalkboard trong tiếng Việt

chalkboard trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

chalkboard

US /ˈtʃɑːk.bɔːrd/
UK /ˈtʃɔːk.bɔːd/
"chalkboard" picture

Danh từ

bảng đen, bảng phấn

a board with a smooth, dark surface, typically green or black, used for writing on with chalk, especially in schools

Ví dụ:
The teacher wrote the math problem on the chalkboard.
Giáo viên viết bài toán lên bảng đen.
We used to draw pictures on the chalkboard during recess.
Chúng tôi thường vẽ tranh trên bảng đen trong giờ giải lao.
Từ đồng nghĩa: