Nghĩa của từ chaconne trong tiếng Việt
chaconne trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
chaconne
US /ʃəˈkɑːn/
UK /ʃəˈkɒn/
Danh từ
chaconne
a musical form popular in the Baroque era, typically consisting of variations on a repeated short harmonic progression, often over a ground bass
Ví dụ:
•
Bach's Chaconne from the Partita in D minor is a masterpiece for solo violin.
Bản Chaconne của Bach từ Partita cung Rê thứ là một kiệt tác dành cho violin độc tấu.
•
The composer incorporated elements of the chaconne into his contemporary piece.
Nhà soạn nhạc đã kết hợp các yếu tố của chaconne vào tác phẩm đương đại của mình.