Nghĩa của từ centrist trong tiếng Việt
centrist trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
centrist
US /ˈsen.trɪst/
UK /ˈsen.trɪst/
Danh từ
người theo chủ nghĩa trung dung, người ôn hòa
a person who holds moderate political views
Ví dụ:
•
She is known as a political centrist, often seeking compromise.
Cô ấy được biết đến là một người theo chủ nghĩa trung dung, thường tìm kiếm sự thỏa hiệp.
•
The party is trying to appeal to centrists in the upcoming election.
Đảng đang cố gắng thu hút các nhà trung dung trong cuộc bầu cử sắp tới.
Tính từ
trung dung, ôn hòa
holding moderate political views
Ví dụ:
•
His centrist approach often alienated both extreme left and right.
Cách tiếp cận trung dung của ông thường xa lánh cả cực tả và cực hữu.
•
The candidate presented a more centrist platform to appeal to a wider electorate.
Ứng cử viên đã trình bày một cương lĩnh trung dung hơn để thu hút cử tri rộng rãi hơn.