Nghĩa của từ centennial trong tiếng Việt

centennial trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

centennial

US /senˈten.i.əl/
UK /senˈten.i.əl/
"centennial" picture

Tính từ

một trăm năm, kỷ niệm một trăm năm

relating to a hundredth anniversary

Ví dụ:
The city is planning a centennial celebration next year.
Thành phố đang lên kế hoạch tổ chức lễ kỷ niệm một trăm năm vào năm tới.
They unveiled a monument as part of their centennial project.
Họ đã khánh thành một tượng đài như một phần của dự án một trăm năm của họ.

Danh từ

lễ kỷ niệm một trăm năm, một trăm năm

a hundredth anniversary or its celebration

Ví dụ:
The town is preparing for its centennial next month.
Thị trấn đang chuẩn bị cho lễ kỷ niệm một trăm năm vào tháng tới.
The university celebrated its centennial with a grand ceremony.
Trường đại học đã kỷ niệm một trăm năm thành lập bằng một buổi lễ hoành tráng.