Nghĩa của từ census trong tiếng Việt

census trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

census

US /ˈsen.səs/
UK /ˈsen.səs/
"census" picture

Danh từ

điều tra dân số, thống kê, khảo sát

an official count or survey, especially of a population

Ví dụ:
The government conducts a national census every ten years.
Chính phủ tiến hành điều tra dân số quốc gia mười năm một lần.
The latest census data showed a significant increase in urban population.
Dữ liệu điều tra dân số mới nhất cho thấy sự gia tăng đáng kể của dân số đô thị.