Nghĩa của từ celestial trong tiếng Việt
celestial trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
celestial
US /sɪˈles.tʃəl/
UK /sɪˈles.ti.əl/
Tính từ
1.
thiên thể, thuộc về bầu trời
relating to the sky or outer space
Ví dụ:
•
Astronomers study celestial bodies like stars and planets.
Các nhà thiên văn học nghiên cứu các thiên thể trên trời như sao và hành tinh.
•
The night sky was filled with countless celestial wonders.
Bầu trời đêm tràn ngập vô số kỳ quan thiên thể.
2.
tuyệt vời, thiên thần, thần thánh
supremely good or beautiful
Ví dụ:
•
The choir's performance was truly celestial.
Màn trình diễn của dàn hợp xướng thực sự tuyệt vời.
•
Her voice had a celestial quality that captivated everyone.
Giọng hát của cô ấy có một chất lượng thiên thần làm say đắm mọi người.
Từ liên quan: