Nghĩa của từ cdn trong tiếng Việt

cdn trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cdn

US /ˌsiː.diːˈen/
UK /ˌsiː.diːˈen/
"cdn" picture

Từ viết tắt

Mạng phân phối nội dung, CDN

Content Delivery Network: a geographically distributed network of proxy servers and their data centers. The goal is to provide high availability and performance by distributing the service spatially relative to end-users.

Ví dụ:
We use a CDN to ensure fast loading times for our website.
Chúng tôi sử dụng CDN để đảm bảo thời gian tải nhanh cho trang web của mình.
The video streaming service relies heavily on its global CDN infrastructure.
Dịch vụ phát trực tuyến video phụ thuộc rất nhiều vào cơ sở hạ tầng CDN toàn cầu của nó.