Nghĩa của từ ccu trong tiếng Việt
ccu trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
ccu
US /ˌsiː.siːˈjuː/
UK /ˌsiː.siːˈjuː/
Từ viết tắt
Đơn vị Chăm sóc Tim mạch
Coronary Care Unit
Ví dụ:
•
The patient was admitted to the CCU after suffering a heart attack.
Bệnh nhân được đưa vào CCU sau khi bị đau tim.
•
The doctors in the CCU are closely monitoring his condition.
Các bác sĩ trong CCU đang theo dõi sát sao tình trạng của anh ấy.