Nghĩa của từ cbt trong tiếng Việt
cbt trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cbt
US /ˌsiː.biːˈtiː/
UK /ˌsiː.biːˈtiː/
Từ viết tắt
Liệu pháp Nhận thức Hành vi, CBT
Cognitive Behavioral Therapy: a type of psychotherapy that helps people identify and change destructive thought patterns that influence behavior and emotions
Ví dụ:
•
Many studies have shown that CBT is effective in treating depression and anxiety.
Nhiều nghiên cứu đã chỉ ra rằng CBT hiệu quả trong điều trị trầm cảm và lo âu.
•
My therapist recommended CBT to help me manage my stress.
Bác sĩ trị liệu của tôi đã khuyên dùng CBT để giúp tôi quản lý căng thẳng.