Nghĩa của từ caveat trong tiếng Việt
caveat trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
caveat
US /ˈkæv.i.æt/
UK /ˈkæv.i.æt/
Danh từ
lưu ý, điều kiện, cảnh báo
a warning or proviso of specific stipulations, conditions, or limitations
Ví dụ:
•
I'm sending you the report with one caveat: it's not yet complete.
Tôi gửi bạn báo cáo với một lưu ý: nó chưa hoàn chỉnh.
•
The agreement was made with the caveat that funding would be secured.
Thỏa thuận được thực hiện với điều kiện là nguồn tài trợ sẽ được đảm bảo.