Nghĩa của từ cavalcade trong tiếng Việt
cavalcade trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cavalcade
US /ˌkæv.əlˈkeɪd/
UK /ˌkæv.əlˈkeɪd/
Danh từ
1.
đoàn diễu hành, đoàn xe, đoàn người cưỡi ngựa
a formal procession of people walking, on horseback, or riding in vehicles
Ví dụ:
•
The royal cavalcade moved slowly through the crowded streets.
Đoàn diễu hành hoàng gia di chuyển chậm rãi qua những con phố đông đúc.
•
A cavalcade of motorcycles led the parade.
Một đoàn xe máy đã dẫn đầu cuộc diễu hành.
2.
chuỗi, loạt, sự dồn dập
a series of related things or events
Ví dụ:
•
The festival featured a cavalcade of international stars.
Lễ hội có sự góp mặt của một loạt các ngôi sao quốc tế.
•
The book presents a cavalcade of historical events.
Cuốn sách trình bày một chuỗi các sự kiện lịch sử.