Nghĩa của từ caustic trong tiếng Việt

caustic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

caustic

US /ˈkɑː.stɪk/
UK /ˈkɔː.stɪk/
"caustic" picture

Tính từ

1.

ăn da, có tính ăn mòn

able to burn or corrode organic tissue by chemical action

Ví dụ:
The chemical was so caustic that it dissolved the metal.
Hóa chất đó ăn da đến mức làm tan chảy kim loại.
Handle the caustic solution with extreme care.
Xử lý dung dịch ăn da với sự cẩn thận tối đa.
2.

cay độc, châm biếm

sarcastic in a scathing and bitter way

Ví dụ:
Her caustic remarks offended everyone in the room.
Những nhận xét cay độc của cô ấy đã xúc phạm tất cả mọi người trong phòng.
He delivered a caustic critique of the new policy.
Anh ấy đã đưa ra một lời chỉ trích gay gắt về chính sách mới.

Danh từ

chất ăn da

a caustic substance

Ví dụ:
The lab technician carefully handled the caustic.
Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm cẩn thận xử lý chất ăn da.
Always wear protective gear when working with a caustic.
Luôn đeo đồ bảo hộ khi làm việc với chất ăn da.