Nghĩa của từ causation trong tiếng Việt

causation trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

causation

US /kɑːˈzeɪ.ʃən/
UK /kɔːˈzeɪ.ʃən/

Danh từ

quan hệ nhân quả, sự gây ra

the action of causing something; the relationship between cause and effect

Ví dụ:
The study aimed to establish a clear link of causation between diet and heart disease.
Nghiên cứu nhằm mục đích thiết lập mối liên hệ nhân quả rõ ràng giữa chế độ ăn uống và bệnh tim.
Proving causation in legal cases can be very difficult.
Việc chứng minh quan hệ nhân quả trong các vụ án pháp lý có thể rất khó khăn.