Nghĩa của từ cauliflower trong tiếng Việt

cauliflower trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cauliflower

US /ˈkɑː.ləˌflaʊ.ɚ/
UK /ˈkɒl.ɪˌflaʊ.ər/
"cauliflower" picture

Danh từ

súp lơ trắng, bông cải trắng

a cabbage of a variety that has a large, rounded, white flower head

Ví dụ:
She bought a fresh head of cauliflower for dinner.
Cô ấy mua một cây súp lơ trắng tươi để làm bữa tối.
Roasted cauliflower with spices is a delicious side dish.
Súp lơ trắng nướng với gia vị là một món ăn kèm ngon.
Từ liên quan: