Nghĩa của từ Caucasian trong tiếng Việt

Caucasian trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

Caucasian

US /kɑːˈkeɪ.ʒən/
UK /kɔːˈkeɪ.ʒən/
"Caucasian" picture

Tính từ

1.

thuộc Caucasus

of or relating to the Caucasus, a region between the Black Sea and the Caspian Sea

Ví dụ:
The Caucasian mountains are known for their stunning beauty.
Dãy núi Caucasus nổi tiếng với vẻ đẹp tuyệt vời.
Many unique languages are spoken in the Caucasian region.
Nhiều ngôn ngữ độc đáo được nói ở khu vực Caucasus.
2.

người da trắng, thuộc chủng tộc da trắng

of or relating to a racial classification that includes people of European, North African, and West Asian descent

Ví dụ:
The study focused on the health trends within the Caucasian population.
Nghiên cứu tập trung vào các xu hướng sức khỏe trong dân số người da trắng.
She has typical Caucasian features.
Cô ấy có những đặc điểm người da trắng điển hình.

Danh từ

người da trắng, người thuộc chủng tộc da trắng

a person of European, North African, or West Asian descent

Ví dụ:
The census categorized him as a Caucasian.
Cuộc điều tra dân số đã phân loại anh ấy là một người da trắng.
She is a Caucasian with fair skin and blue eyes.
Cô ấy là một người da trắng với làn da trắng và đôi mắt xanh.