Nghĩa của từ cation trong tiếng Việt

cation trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cation

US /ˈkæt.aɪ.ən/
UK /ˈkæt.aɪ.ən/

Danh từ

cation

an ion with a net positive charge, moving towards the cathode in electrolysis

Ví dụ:
Sodium (Na+) is a common cation found in many compounds.
Natri (Na+) là một cation phổ biến được tìm thấy trong nhiều hợp chất.
During electrolysis, cations migrate towards the negatively charged electrode.
Trong quá trình điện phân, cation di chuyển về phía điện cực tích điện âm.