Nghĩa của từ catchment trong tiếng Việt
catchment trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
catchment
US /ˈkætʃ.mənt/
UK /ˈkætʃ.mənt/
Danh từ
1.
lưu vực, khu vực thu nước
the area from which rainfall flows into a river, lake, or reservoir
Ví dụ:
•
The entire valley acts as a natural water catchment.
Toàn bộ thung lũng hoạt động như một lưu vực thu nước tự nhiên.
•
Heavy rains caused flooding in the river's catchment area.
Mưa lớn gây lũ lụt ở khu vực lưu vực của sông.
2.
khu vực tuyển sinh, khu vực phục vụ
the area from which a school, hospital, or other institution attracts its students, patients, or customers
Ví dụ:
•
The new hospital will serve a large catchment area.
Bệnh viện mới sẽ phục vụ một khu vực đông dân cư lớn.
•
Families living outside the school's catchment area may not be eligible for admission.
Các gia đình sống ngoài khu vực tuyển sinh của trường có thể không đủ điều kiện nhập học.
Từ liên quan: