Nghĩa của từ casuistry trong tiếng Việt

casuistry trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

casuistry

US /ˈkæz.u.ɪ.stri/
UK /ˈkæz.ju.ɪ.stri/
"casuistry" picture

Danh từ

ngụy biện, sự khéo léo giả tạo

the use of clever but unsound reasoning, especially in relation to moral questions; sophistry

Ví dụ:
The politician's argument was a piece of pure casuistry, designed to mislead the public.
Lập luận của chính trị gia đó chỉ là một sự ngụy biện, nhằm đánh lừa công chúng.
He used moral casuistry to justify his unethical behavior.
Anh ta đã sử dụng sự ngụy biện về đạo đức để biện minh cho hành vi vô đạo đức của mình.