Nghĩa của từ cascading trong tiếng Việt
cascading trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cascading
US /kæˈskeɪdɪŋ/
UK /kæˈskeɪdɪŋ/
Tính từ
1.
thác đổ, xõa dài
falling or flowing in a cascade
Ví dụ:
•
Her long, dark hair was cascading down her back.
Mái tóc dài đen của cô ấy đang xõa dài xuống lưng.
•
The waterfall created a beautiful cascading effect.
Thác nước tạo ra hiệu ứng thác đổ tuyệt đẹp.
2.
dây chuyền, liên tiếp
occurring in a series of stages, with each stage causing or influencing the next
Ví dụ:
•
The decision had a cascading effect on the entire organization.
Quyết định đó đã có tác động dây chuyền lên toàn bộ tổ chức.
•
A small error can lead to a cascading failure in the system.
Một lỗi nhỏ có thể dẫn đến sự cố dây chuyền trong hệ thống.
Từ liên quan: