Nghĩa của từ casanova trong tiếng Việt

casanova trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

casanova

US /ˌkæs.əˈnoʊ.və/
UK /ˌkæs.əˈnəʊ.və/

Danh từ

Casanova, kẻ đào hoa, tay chơi

a man who is known for having many romantic or sexual relationships with women

Ví dụ:
He was known as a real Casanova in his youth, charming every woman he met.
Anh ta được biết đến là một Casanova thực thụ thời trẻ, quyến rũ mọi phụ nữ anh ta gặp.
She warned her friend to be careful of the new guy, saying he seemed like a bit of a Casanova.
Cô ấy cảnh báo bạn mình hãy cẩn thận với chàng trai mới, nói rằng anh ta có vẻ hơi giống một Casanova.